Zimbabwe (ZWE)

Châu Phi

9 cấp123456789

Các chỉ số

Chỉ sốGiá trịXếp hạng chungXếp hạng châu lụcBách phân vị điều chỉnhCấp
Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo15.56 % of GDP40/1785/4722.2%3
Tỷ lệ tự tử17.34 per 100k167/18451/5490.5%8
Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động55.52 % of total pop. ages 15-64175/18941/5492.3%8
Cán cân tài khoản vãng lai1.21 % of GDP70/19113/5436.4%4
Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông13.27 % of pop. 25+149/17329/4885.8%7
Dân số dưới 15 tuổi40.87 %21(2)/19619(2)/5410.7%2
Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên1.13 % of population 25+173/17547/4998.6%9
Dân số từ 65 tuổi trở lên3.6 %155/19623/5478.8%7
Tỷ lệ đô thị hóa39.89 %153/19734/5477.4%7
Dân số sinh ở nước ngoài2.6 % of total123(7)/19725/5463.7%6
CO2 bình quân đầu người0.62 t CO2/cap40/19333/5420.5%3
Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người2.67 L pure alcohol 15+131/19632/5466.6%6
Giá trị gia tăng của dịch vụ50.61 % of GDP126/18720/5167.1%6
Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản8.69 % of GDP76/18638/5140.6%5
Tỷ trọng khu vực thứ cấp34.99 % of GDP33/1898/5117.2%3
Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên6.4 % of GDP63/19129/5232.7%4
Chi tiêu quân sự0.45 % of GDP169/19346/5487.3%7
Lượng mưa hằng năm657 mm/yr134/19636/5468.1%6
Tiêu thụ thịt bình quân đầu người56.61 kg/year89/1855/5247.8%5
Sản lượng điện hàng năm10.26 TWh107/18817/5456.6%5
Chi tiêu quân sự250 USD million123/19428/5463.1%6
Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân6.25 tourists/100 residents135/19621/5468.6%6
Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân19.72 trips/100 people76/1952/5238.7%4
Nhập khẩu bình quân đầu người811.99 USD/person147/19321/5475.9%6
Xuất khẩu bình quân đầu người316.39 USD/person153/19327/5479.0%7
Tỷ lệ hút thuốc11.6 % of adults39(2)/16625(2)/4423.5%4
Lượt khách du lịch xuất cảnh3.28 millions43/1952/5221.8%3
Lượng khách du lịch đến1.04 millions104/19613/5452.8%5
Tỷ lệ béo phì13.84 % of adults52/19132/5427.0%4
Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người0.1 kg/yr157(33)/18923(31)/5391.3%8
Khu vực đồi núi22 %118(7)/19623(3)/5461.5%6
Hồi giáo0.6 %133(2)/19650/5467.9%6
Kitô giáo84.1 %72/19617/5436.5%4
Tuổi trung vị19.6 yrs166/19625/5484.4%7
Nhiệt độ trung bình21.9 °C107/19645/5454.3%5
Nhập khẩu13,507 USD million110/19317/5456.7%5
Xuất khẩu5,263 USD million131/19328/5467.6%6
Tỷ suất sinh3.62 TFR35/19632/5417.6%3
Tỷ lệ giết người6.76 per 100k136/19628/5469.1%6
Chỉ số dân chủ2.98121/16630/5072.6%6
GDP danh nghĩa bình quân đầu người3,198.99 USD143/19520/5473.1%6
GDP danh nghĩa55.43 Billions USD94/19616/5447.7%5
Mật độ dân số42.24 people/km²145/19737/5473.4%6
Dân số16,634,37374/19726/5437.3%4